Học tiếng Pháp qua động từ avoir

Diễn đạt tâm trạng, cảm xúc hay trong người đang không khỏe thì AVOIR là động từ giúp bạn điều đó . Tương đương với động từ to have trong tiếng Anh, có nghĩa là có, là sở hữu một thứ gì đó,  nhưng  chỉ cần thêm 1 danh từ hay một giới từ sau nó, thì nghĩa đã đổi khác. 

1.  Diễn tả cảm giác ( đói, no, lạnh, nóng…)

Khi động từ avoir đi sau bởi danh từ diễn tả cảm giác, nó sẽ mô tả trạng thái cơ thể của bạn lúc đó.

Cấu trúc : avoir + nom

  • avoir faim = to be hungry ( đói)

Ex: J’ai très faim ! J’ai une faim de loup = I’m very hungry ! I’m so hungry (Con đói quá ! Con đói như con sói ) ( loup = wolf = con sói)

  • avoir très soif = to be very thirsty ( khát nước)

Ex : J’ai très soif = I’m very thirsty ( Tôi khát nước quá)

  • avoir chaud = to be hot (  nóng)

Ex : J’ai chaud = I’m hot ( tôi nóng nực ) 

  • avoir froid = to be cold ( lạnh)

Ex : Tu as froid, ova te réchauffer = You’re cold, wwill waryou up ( Bạn lạnh rồi, chúng tôi sẽ sưởi ấm cho bạn) 

  • avoir raison = to be right (  đúng )

Ex : Tu as raison = I’m right ( Mày đúng rồi đó, mày có lý lắm)

  • avoir tort = to be wrong ( tôi sai rồi)

Ex: Tu as tort = I’m wrong ( Tao sai rồi, tao vô lý rồi)

  • avoir sommeil = to be sleepy ( buồn ngủ)

Ex : J’ai sommeil = I’m sleepy ( tôi buồn ngủ rồi)

  • avoir (très) peur (de) = to be (very) afraid (of ) ( sợ hãi về cái gì đó)

Ex : Il a (très) peur des examens = He is (very) afraid of the exams ( Anh ta rất sợ các bài kiểm tra) 

2. Mô tả tuổi tác

Để diễn đạt hay hỏi tuổi tác thì người ta dùng cấu trúc  avoir… ans = to be . . . years old

  • Quel âge as-tu?  = How old are you ?  ( Cậu bao nhiêu tuổi)
  • J’ai 10 (ans) = I am ten (years old) ( Tớ 10 tuổi) 
  • Ce château a cent ans =  The castle is one hundred years old ( tòa lâu đài này đã 100 năm tuổi)

3.  Mô tả và so sánh bề ngoài

Để mô tả vẻ bề ngoài của ai đó giống một người nào đó  người ta sẽ sử dụng động từ avoir đi kèm với tính từ hoặc động từ nguyên mẫu

  • avoir l’air (+ adjectif) = to look (+ adjective) ( nhìn như thể) 

Ex: Elle a l’air malade =  She looks ill ( cô ấy trông ốm yếu)

  • avoir l’air de (+ inf.) = to look as if, seem to ( có vẻ như)

Ex: Vous avez l’air d’avoir faim = You look as if you are hungry ( Mày trông như thể đang chết đói) 

Ex: Tu n’as pas l’air de comprendre. You don’t seem to understand ( Bạn dường như không hiểu )

  • avoir l’air de (+un(e) + nom) = to look like ( trông giống ai đó)

Ex: Il a l’air d’un mendiant = He looks like a beggar ( Thằng đó trông như một 1 tên ăn mày)

4. Để diễn tả cảm giác đau ở một bộ phận cơ thể

Khi bạn cảm thấy không khỏe hoặc đau ở một bộ phận của cơ thể, bạn sẽ dùng động từ avoir mal à để diễn đạt

Cấu trúc:  avoir mal à (+ partie du corps) = to have a(n) . . . ache

  • avoir mal à la gorge = to have a sore throat ( đau họng)
  • avoir mal à la tête = to have a headache (đau đầu)
  • avoir mal à l’estomac = to have a stomachache ( đau dạ dày)
  • avoir mal au dos = to have a backache ( đau lưng)
  • avoir mal aux dents = to have a toothache (đau răng)
  • avoir mal aux cheveux = to have a hangover ( cảm thấy choáng váng, nôn nao)

4. Diễn đạt mong muốn, ước ao, khao khát, dự định

  • avoir hâte de (+ inf.) = to be anxious to, look forward to (mong ngóng, bồn chồn)

Ex: J’ai hâte de te revoir = I can’t wait to see you again ( Anh mong ngóng được gặp lại em)

  • avoir l’habitude de (+ inf.) = to be used to, be accustomed to ( có thói quen)

Ex: Jai lhabitude de m‘amuser ici à  la fin de la journée, mais au village il n’y a pas d’endroit comme celui-ci = Im used to having fun herat the end of the day but in the village there’s nowhere like this ( Tôi đã từng có thói quen vui chơi ở đây vào cuối ngày nhưng trong làng không có nơi nào như thế này.)

  • avoir l’intention de (+  inf.) = to intend to ( có ý định)

Ex: Je n’ai pas l’intention d’accepter votre offre = I don’t intend to accept your offer ( Tôi không có ý định chấp thuận lời đề nghị từ ông)

  • avoir besoin de (+ inf.) = to need (to do) ( muốn làm điều gì) 

Ex:Tu n’as pas besoin de venir = You don’t need to come ( Em không cần phải đến )

  • avoir besoin de qqn/qqch = to need sb/sth ( cần ai đó/ cần thứ gì đó)

Ex: De quoi as-tu besoin = What do you need? ( Mày cần gì)

      J’ai besoin d’argent / d’un aspirateur = I need money / a vacuum cleaner ( Tao cần tiền / một máy máy hút bụi)

  • avoir envie de qch = to feel like sth, want sth ( thèm muốn, khao khát)

Ex: J’ai (très) envie d’un verre de vin = I want a glass of wine (badly) (tôi thèm 1 ly rượu)

  • avoir envie de (+inf.) = to feel like (doing) ( muốn làm cái gì đó)

Ex: Je n’ai pas envie de sortir. I don’t feel like going out ( Tôi chẳng muốn ra ngoài tí nào)

  • avoir envie de + pronom = want to make love to so ( muốn XXX ai đó)

Ex: J’ai envie de toi = I want you = Anh muốn mần thịt em đây  😆 

5. Một số ý nghĩa khác

Không chỉ diễn tả cảm xúc, mô tá dáng vẻ bề ngoài, AVOIR còn dùng để diễn đạt một vài điều khác nữa 

  • avoir de la chance = to be lucky ( may mắn)

Ex: Tu as de la chance = You are lucky ( Mày may mắn nhỉ / mày gặp may nhỉ)

  • avoir lieu = to take place (diễn ra, xảy ra)

Ex: Le concert a lieu ce soir =  The concert takes place tonight ( Buổi hòa nhạc diễn ra vào tối nay)

6. Bài tập & Đáp Án 

Đây là phần bài tập và đáp án đi kèm .  Và đây là link hỗ trợ phần phát âm động từ AVOIR

Bài tập đòi hỏi bạn trình độ tiếng Anh từ B1 trở lên ( nghĩa là tương đương trình độ tiếng Anh sau khi học hết lớp 12) và tiếng Pháp A1 – A2.

 

Facebook Comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *