TEF – Bài kiểm tra đánh giá trình độ tiếng Pháp

Ra đời  vào năm 1998 bởi CCI Paris Ile-de-France, Kỳ thi đánh giá tiếng Pháp (TEF) là một kỳ thi tham khảo quốc tế nhằm đo lường mức độ kiến thức và kỹ năng của bạn về tiếng Pháp. Bằng TEF này có giá trị trong vòng 2 năm. 

Chứng chỉ TEF dùng để : 

TEF có thể thi ở dạng trực tuyến hoặc là bài thi giấy diễn ra ở một số trung tâm được công nhận. Bạn không cần phải có bằng cấp gì cả nhưng bạn phải trên 16 tuổi thì mới đăng kí thi được.

Mục tiêu của TEF là đánh giá các kỹ năng tiếng Pháp của bạn bằng cách sử dụng thang điểm 7 cấp độ, từ cấp độ 0 (hầu hết các kỹ năng cơ bản) đến cấp độ 6 (hoàn toàn trôi chảy). Thang đo này đề cập đến:

  • 6 cấp độ từ A1 đến C2 của Khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR) 
  • 12 điểm chuẩn ngôn ngữ Canada (CLB)

Một bài kiểm tra TEF sẽ gồm 5 phần:

  • Nghe hiểu (Compréhension orale – CO):  40 phút – 60 câu hỏi – 360 điểm
  • Đọc hiểu (Compréhension écrite – CE):  60 phút – 50 câu hỏi – 300 điểm
  • Nói (Expression orale – EO) : 15 phút – 2 chủ đề – 450 điểm
  • Viết (Expression écrite – EE):  60 phút – 2 chủ đề – 450 điểm
  • Cấu trúc (Lexique et structure – LS): 30 phút – 40 chủ đề – 240 điểm

Riêng đối với bài thi TEF để lấy thẻ cư trú (TEF pour la carte de résident) thì gồm 4 phần thi với tổng thời gian là 1h10 phút, bao gồm:

  • Nghe hiểu (Compréhension orale – CO):  10 phút – 17 câu hỏi 
  • Đọc hiểu (Compréhension écrite – CE):  30 phút – 13 câu hỏi
  • Nói (Expression orale – EO) : 10 phút 
  • Viết (Expression écrite – EE):  20 phút 

Bảng dưới đây so sánh số điểm của bài thi TEF với khung tham chiếu ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR)

Điểm của các phần thi / Trình độ tiếng theo khung chuẩn châu ÂuA1A2B1B2C1C2
Đọc hiểu (Compréhension écrite)0 – 6768 – 120121 – 180181 – 232233 – 277278 – 300
Nghe hiểu (Compréhension orale)0 – 81 82 – 144145 – 216217 – 279280 – 333334 – 360
Viết (Expression écrite)0 – 100101 – 180181 – 270271 – 348349 – 415416 – 450
Nói (Expression orale)0 – 100 101 – 180181 – 270271 – 348349 – 415416 – 450
Cấu trúc (Lexique et structure)0 – 5455 – 9697 – 144145 – 186187 – 222223 – 240

Tùy thuộc vào mục đích thi mà các phần thi trong bài TEF sẽ thay đổi :

Mục đích / Phần thiNghe hiểu (Compréhension orale)Đọc hiểu (Compréhension écrite)Viết (Expression écrite)Nói (Expression orale)Cấu trúc (Lexique et structure)
Học tập tại Phápbắt buộc bắt buộc bắt buộc không có bắt buộc
Xin quốc tịchbắt buộc bắt buộc
Xin thẻ thường trú tại Phápbắt buộc bắt buộc bắt buộc bắt buộc
Nhập cư vào Canada dạng di dânbắt buộc bắt buộc bắt buộc bắt buộc
Nhập cư vào Canada dạng nhập tịchbắt buộc bắt buộc
Nhập cư vào Quebecyêu cầubổ sungbổ sungyêu cầu

Lịch thi TEF được tổ chức quanh năm, bạn có thể tìm kiếm trung tâm thi, lệ phí thi tại đây 

Bạn sẽ nhận được kết quả ngay sau khi thi xong,  Nếu muốn, bạn có thể kiểm tra nhiều lần. Tuy nhiên, thời gian chờ là hai tháng là bắt buộc giữa hai lần liên tiếp.

Nếu bạn đã hoàn thành TEF Naturalisation hoặc TEFAQ, bạn sẽ nhận được e-mail cho phép bạn truy cập vào chứng nhận kết quả điện tử (bạn sẽ không được cấp giấy chứng nhận giấy). Giấy chứng nhận điện tử này là một tài liệu chính thức mà bạn có thể xuất trình cho các cơ quan có thẩm quyền như là một phần của thủ tục hành chính của bạn.

Bạn có thể làm đơn khiếu nại trong vòng 90 ngày kê từ ngày nhận kết quả thi. Chi phí thẩm tra lại kết quả bài thi là 50€ và bạn sẽ nhận lại trong trường hợp kết quả thay đổi. Thủ tục làm đơn xin chấm phúc khảo bạn xem tại đây

Để chuẩn bị cho bài thi TEF bạn tham khảo các thông tin tại đây

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *